леле́ять
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Âu yếm, nâng niu, trìu mến, chăm sóc, nâng như nâng trứng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | леле́ю |
| ты | леле́ешь |
| он / она / оно | леле́ет |
| мы | леле́ем |
| вы | леле́ете |
| они | леле́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | леле́ял |
| Giống cái | леле́яла |
| Giống trung | леле́яло |
| Số nhiều | леле́яли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | леле́й |
| Số nhiều | леле́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | леле́ющий | леле́явший |
| Bị động | леле́емый | леле́янный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | леле́я | лелеяв, лелеявши |
Ví dụ
- лелеять надеждуấp ủ (nuôi) hy vọng
- лелеять мечтуôm mộng