взлеле́ять
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nâng niu, yêu quý, trân trọng
- nâng niu, nuôi dưỡng, chăm chút
- nuôi dưỡng, khuyến khích, thúc đẩy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | взлеле́ю |
| ты | взлеле́ешь |
| он / она / оно | взлеле́ет |
| мы | взлеле́ем |
| вы | взлеле́ете |
| они | взлеле́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | взлеле́ял |
| Giống cái | взлеле́яла |
| Giống trung | взлеле́яло |
| Số nhiều | взлеле́яли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | взлеле́й |
| Số nhiều | взлеле́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | взлеле́явший |
| Bị động | — | взлеле́янный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | взлеле́яв, взлелеявши |