леле́ющий лелеющий

tính từ

Nghĩa

  1. nâng niu, ấp ủ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлеле́ющийлеле́ющеелеле́ющаялеле́ющие
Sinh cáchлеле́ющеголеле́ющеголеле́ющейлеле́ющих
Tặng cáchлеле́ющемулеле́ющемулеле́ющейлеле́ющим
Đối cáchлеле́ющего, леле́ющийлеле́ющеелеле́ющуюлеле́ющих, леле́ющие
Công cụ cáchлеле́ющимлеле́ющимлеле́ющей, леле́ющеюлеле́ющими
Giới cáchлеле́ющемлеле́ющемлеле́ющейлеле́ющих

леле́ять лелеять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Âu yếm, nâng niu, trìu mến, chăm sóc, nâng như nâng trứng

Chia động từ

Hiện tại
ялеле́ю
тылеле́ешь
он / она / онолеле́ет
мылеле́ем
вылеле́ете
онилеле́ют
Quá khứ
Giống đựcлеле́ял
Giống cáiлеле́яла
Giống trungлеле́яло
Số nhiềuлеле́яли
Mệnh lệnh
Số ítлеле́й
Số nhiềuлеле́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngлеле́ющийлеле́явший
Bị độngлеле́емыйлеле́янный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từлеле́ялелеяв, лелеявши

Ví dụ

  • лелеять надежду
    ấp ủ (nuôi) hy vọng
  • лелеять мечту
    ôm mộng