легкомы́сленный легкомысленный

tính từ

Nghĩa

  1. lẳng, lẳng lơ, không đứng đắn, không đoan trang, bộc tuệch bộc toạc, hời hợtнесерьёзный, поверхностный
  2. Nhẹ dạ, nông nổi, bộp chộp, khinh suất, xốc nổi, không chính chắn, không cân nhắc kỹ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchлегкомы́сленныйлегкомы́сленноелегкомы́сленнаялегкомы́сленные
Sinh cáchлегкомы́сленноголегкомы́сленноголегкомы́сленнойлегкомы́сленных
Tặng cáchлегкомы́сленномулегкомы́сленномулегкомы́сленнойлегкомы́сленным
Đối cáchлегкомы́сленный, легкомы́сленноголегкомы́сленноелегкомы́сленнуюлегкомы́сленные, легкомы́сленных
Công cụ cáchлегкомы́сленнымлегкомы́сленнымлегкомы́сленной, легкомы́сленноюлегкомы́сленными
Giới cáchлегкомы́сленномлегкомы́сленномлегкомы́сленнойлегкомы́сленных
Dạng ngắnлегкомы́сленлегкомы́сленнолегкомы́сленналегкомы́сленны

Ví dụ

  • легкомысленный человек
    người nhẹ dạ (nông nỗi)
  • легкомысленное отношение к делу
    thái độ không nghiêm túc (thiếu trách nhiệm) đối với công việc
  • легкомысленный поступок
    hành động nông nỗi (bộp chộp, khinh xuất)

Từ phái sinh