лак
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- sơn màiво вьетнамской живопис
- Sơn, véc ni, sơn dầu, quang dầu, dầu trong
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ла́к | ла́ки |
| Sinh cách | ла́ка | ла́ков |
| Tặng cách | ла́ку | ла́кам |
| Đối cách | ла́к | ла́ки |
| Công cụ cách | ла́ком | ла́ками |
| Giới cách | ла́ке | ла́ках |
Ví dụ
- покрвать что-л. лакомsơn cái gì, đánh véc ni cái gì
- лак для ногтейthuốc đánh móng [tay]
