лак

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. sơn màiво вьетнамской живопис
  2. Sơn, véc ni, sơn dầu, quang dầu, dầu trong

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchла́кла́ки
Sinh cáchла́кала́ков
Tặng cáchла́кула́кам
Đối cáchла́кла́ки
Công cụ cáchла́комла́ками
Giới cáchла́кела́ках

Ví dụ

  • покрвать что-л. лаком
    sơn cái gì, đánh véc ni cái gì
  • лак для ногтей
    thuốc đánh móng [tay]

Từ liên quan