ла́дящийся ладящийся

tính từ

Nghĩa

  1. đang tiến triển tốt, đang ăn khớp

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchла́дящийсяла́дящеесяла́дящаясяла́дящиеся
Sinh cáchла́дящегосяла́дящегосяла́дящейсяла́дящихся
Tặng cáchла́дящемусяла́дящемусяла́дящейсяла́дящимся
Đối cáchла́дящегося, ла́дящийсяла́дящеесяла́дящуюсяла́дящихся, ла́дящиеся
Công cụ cáchла́дящимсяла́дящимсяла́дящейся, ла́дящеюсяла́дящимися
Giới cáchла́дящемсяла́дящемсяла́дящейсяла́дящихся

ла́диться ладиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Trôi chảy, chạy, tiến hành thuận lợiđược

Chia động từ

Hiện tại
яла́жусь
тыла́дишься
он / она / онола́дится
мыла́димся
выла́дитесь
онила́дятся
Quá khứ
Giống đựcла́дился
Giống cáiла́дилась
Giống trungла́дилось
Số nhiềuла́дились
Mệnh lệnh
Số ítла́дься
Số nhiềuла́дьтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngла́дящийсяла́дившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từла́дясьладившись

Ví dụ

  • дело не ладитьсятся
    công việc không chạy