нала́диться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ổn thỏa, tốt lênas in a state of affairs, the state of the world, etc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | нала́жусь |
| ты | нала́дишься |
| он / она / оно | нала́дится |
| мы | нала́димся |
| вы | нала́дитесь |
| они | нала́дятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нала́дился |
| Giống cái | нала́дилась |
| Giống trung | нала́дилось |
| Số nhiều | нала́дились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нала́дься |
| Số nhiều | нала́дьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | нала́дившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | нала́дившись, нала́дясь |