ла́диться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Trôi chảy, chạy, tiến hành thuận lợiđược
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ла́жусь |
| ты | ла́дишься |
| он / она / оно | ла́дится |
| мы | ла́димся |
| вы | ла́дитесь |
| они | ла́дятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ла́дился |
| Giống cái | ла́дилась |
| Giống trung | ла́дилось |
| Số nhiều | ла́дились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ла́дься |
| Số nhiều | ла́дьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ла́дящийся | ла́дившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ла́дясь | ладившись |
Ví dụ
- дело не ладитьсятсяcông việc không chạy