ла́дан
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Trầm, hương trầm, hương
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ла́дан | ла́даны |
| Sinh cách | ла́дана | ла́данов |
| Tặng cách | ла́дану | ла́данам |
| Đối cách | ла́дан | ла́даны |
| Công cụ cách | ла́даном | ла́данами |
| Giới cách | ла́дане | ла́данах |
Ví dụ
- курить ладаномxông trầm
- бояться как чёрт ладанаsợ kinh hồn, sợ mất mật, sợ mất vía
- дышать на ладанthoi thóp, ngắc ngoải, thở hắt ra