ла́дан ладан

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Trầm, hương trầm, hương

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchла́данла́даны
Sinh cáchла́данала́данов
Tặng cáchла́данула́данам
Đối cáchла́данла́даны
Công cụ cáchла́даномла́данами
Giới cáchла́данела́данах

Ví dụ

  • курить ладаном
    xông trầm
  • бояться как чёрт ладана
    sợ kinh hồn, sợ mất mật, sợ mất vía
  • дышать на ладан
    thoi thóp, ngắc ngoải, thở hắt ra

Từ liên quan