кутну́вший кутнувший

tính từ

Nghĩa

  1. đã ăn chơi thả cửa, đã tiệc tùng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкутну́вшийкутну́вшеекутну́вшаякутну́вшие
Sinh cáchкутну́вшегокутну́вшегокутну́вшейкутну́вших
Tặng cáchкутну́вшемукутну́вшемукутну́вшейкутну́вшим
Đối cáchкутну́вшего, кутну́вшийкутну́вшеекутну́вшуюкутну́вших, кутну́вшие
Công cụ cáchкутну́вшимкутну́вшимкутну́вшей, кутну́вшеюкутну́вшими
Giới cáchкутну́вшемкутну́вшемкутну́вшейкутну́вших

кутну́ть кутнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nhậu nhẹt, chè chén, say sưa

Chia động từ

Tương lai
якутну́
тыкутнёшь
он / она / онокутнёт
мыкутнём
выкутнёте
оникутну́т
Quá khứ
Giống đựcкутну́л
Giống cáiкутну́ла
Giống trungкутну́ло
Số nhiềuкутну́ли
Mệnh lệnh
Số ítкутни́
Số nhiềuкутни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—кутну́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—кутну́в, кутнувши