ку́тать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể заку́татьquấn kín, ủ kín
Nghĩa
- cho. . . mặc quá ấm, mặc ấm quá cho, quấn ấm quá choодевать слишком тепло
- Quấn chặt, trùm kín, bọc, ủ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ку́таю |
| ты | ку́таешь |
| он / она / оно | ку́тает |
| мы | ку́таем |
| вы | ку́таете |
| они | ку́тают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ку́тал |
| Giống cái | ку́тала |
| Giống trung | ку́тало |
| Số nhiều | ку́тали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ку́тай |
| Số nhiều | ку́тайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ку́тающий | ку́тавший |
| Bị động | ку́таемый | ку́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ку́тая | кутав, кутавши |