Từ điển

    кто́-то кто-то

    đại từ

    Nghĩa

    1. con nàoо животных и т. п.đấy
    2. Người nào, aiđấy

    Ví dụ

    • кто-то другой
      người (con) nào khác
    • кто-то стучит в дверь
      có ai gõ cửa, ai (người nào) đấy gõ cửa
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)

    Luyện tập với bài kiểm tra

    Cách 3 Tiếng Nga - Tặng cách - Bài 2 | Thực hành
    Bài kiểm tra luyện tập
    Cách 3 Tiếng Nga - Tặng cách - Bài 2 | Thực hành
    Cách 5 Tiếng Nga - Tạo cách - Bài 2 | Thực hành
    Bài kiểm tra luyện tập
    Cách 5 Tiếng Nga - Tạo cách - Bài 2 | Thực hành
    Bài thi thử TBU tiếng Nga cơ bản | Miễn phí Đề 1
    Bài kiểm tra luyện tập
    Bài thi thử TBU tiếng Nga cơ bản | Miễn phí Đề 1

    Đọc trong ngữ cảnh

    Байкал, который остается в памяти
    Bài nghe
    Байкал, который остается в памяти