крюк

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Móc, móc treo
  2. — đường vòngthông tụcокольный путь

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкрюккрюки́, крю́чья
Sinh cáchкрюка́крюко́в, крю́чьев
Tặng cáchкрюку́крюка́м, крю́чьям
Đối cáchкрюккрюки́, крю́чья
Công cụ cáchкрюко́мкрюка́ми, крю́чьями
Giới cáchкрюке́крюка́х, о крю́чьях

Ví dụ

  • сделать большой крюк
    đi một đoạn đường vòng xa

Từ liên quan