крыто
trạng từ
Nghĩa
- lén lút, ngầm, kín đáo, bí mật
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кры́тый | кры́тое | кры́тая | кры́тые |
| Sinh cách | кры́того | кры́того | кры́той | кры́тых |
| Tặng cách | кры́тому | кры́тому | кры́той | кры́тым |
| Đối cách | кры́тый, кры́того | кры́тое | кры́тую | кры́тые, кры́тых |
| Công cụ cách | кры́тым | кры́тым | кры́той, кры́тою | кры́тыми |
| Giới cách | кры́том | кры́том | кры́той | кры́тых |
| Dạng ngắn | кры́т | кры́то | кры́та | кры́ты |