вскружи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm say, làm choáng, làm mất trí
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вскружу́ |
| ты | вскру́жишь |
| он / она / оно | вскру́жит |
| мы | вскру́жим |
| вы | вскру́жите |
| они | вскру́жат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вскружи́л |
| Giống cái | вскружи́ла |
| Giống trung | вскружи́ло |
| Số nhiều | вскружи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | вскружи́ |
| Số nhiều | вскружи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вскружи́вший |
| Bị động | — | вскружённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вскружи́в, вскруживши |