кружа́щий кружащий

tính từ

Nghĩa

  1. đang quay vòng, đang xoay tròn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкружа́щийкружа́щеекружа́щаякружа́щие
Sinh cáchкружа́щегокружа́щегокружа́щейкружа́щих
Tặng cáchкружа́щемукружа́щемукружа́щейкружа́щим
Đối cáchкружа́щего, кружа́щийкружа́щеекружа́щуюкружа́щих, кружа́щие
Công cụ cáchкружа́щимкружа́щимкружа́щей, кружа́щеюкружа́щими
Giới cáchкружа́щемкружа́щемкружа́щейкружа́щих

кружи́ть кружить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. liệng vòng, lượn vòng, lượn vành, bay vòng quanhо птице, самолёте
  2. lạc lối, đi loanh quanhблуждать
  3. xoay, quay, quay tròn, quay títВвертеть

Chia động từ

Hiện tại
якружу́
тыкру́жишь
он / она / онокру́жит
мыкру́жим
выкру́жите
оникру́жат
Quá khứ
Giống đựcкружи́л
Giống cáiкружи́ла
Giống trungкружи́ло
Số nhiềuкружи́ли
Mệnh lệnh
Số ítкружи́
Số nhiềuкружи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкружа́щийкружи́вший
Bị độngкружи́мыйкру́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từкружа́кружив, круживши

Ví dụ

  • кружить кого-л. в танце
    quay ai trong điệu nhảy