кривя́щий кривящий

tính từ

Nghĩa

  1. uốn cong, làm méo

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкривя́щийкривя́щеекривя́щаякривя́щие
Sinh cáchкривя́щегокривя́щегокривя́щейкривя́щих
Tặng cáchкривя́щемукривя́щемукривя́щейкривя́щим
Đối cáchкривя́щего, кривя́щийкривя́щеекривя́щуюкривя́щих, кривя́щие
Công cụ cáchкривя́щимкривя́щимкривя́щей, кривя́щеюкривя́щими
Giới cáchкривя́щемкривя́щемкривя́щейкривя́щих

криви́ть кривить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm cong, làm vênh, làm vẹo, uốn cong, vặn cong

Chia động từ

Hiện tại
якривлю́
тыкриви́шь
он / она / онокриви́т
мыкриви́м
выкриви́те
оникривя́т
Quá khứ
Giống đựcкриви́л
Giống cáiкриви́ла
Giống trungкриви́ло
Số nhiềuкриви́ли
Mệnh lệnh
Số ítкриви́
Số nhiềuкриви́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкривя́щийкриви́вший
Bị độngкриви́мыйкривлённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từкривя́кривив, крививши

Ví dụ

  • кривить душой
    giả dối, không thành thật, tự dối lòng, làm trái lương tâm
  • кривить губы
    bĩu môi, cong tớn môi lên, nũng nịu, cong cớn