крети́н
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người mắc chứng đầnчеловек, страдающий кретинизмом
- thằng nguглупый человек
- đồ nguглупый человек
- Người đần độn, người bị chứng độn
- Đồ đần độn, đồ ngu si, đồ mặt nạc, cây thịtthông tục
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | крети́н | крети́ны |
| Sinh cách | крети́на | крети́нов |
| Tặng cách | крети́ну | крети́нам |
| Đối cách | крети́на | крети́нов |
| Công cụ cách | крети́ном | крети́нами |
| Giới cách | крети́не | крети́нах |