Nghĩa
- băng tangтраурный
- nhiễu, cơ-rếpткан
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | кре́п | кре́пы |
|---|
| Sinh cách | кре́па | кре́пов |
|---|
| Tặng cách | кре́пу | кре́пам |
|---|
| Đối cách | кре́п | кре́пы |
|---|
| Công cụ cách | кре́пом | кре́пами |
|---|
| Giới cách | кре́пе | кре́пах |
|---|
Nghĩa
- bình phục, lại sức, lại ngườiпосле болезни
- Vững chắc thêm, mạnh khỏe ra, chắc chắn hơn, vững mạnh hơn
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | кре́пну |
|---|
| ты | кре́пнешь |
|---|
| он / она / оно | кре́пнет |
|---|
| мы | кре́пнем |
|---|
| вы | кре́пнете |
|---|
| они | кре́пнут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | кре́п, кре́пнул |
|---|
| Giống cái | кре́пла, кре́пнула |
|---|
| Giống trung | кре́пло, кре́пнуло |
|---|
| Số nhiều | кре́пли, кре́пнули |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | кре́пни |
|---|
| Số nhiều | кре́пните |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | кре́пнущий | кре́пнувший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | крепнув, крепнувши |
|---|