креп

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. băng tangтраурный
  2. nhiễu, cơ-rếpткан

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкре́пкре́пы
Sinh cáchкре́пакре́пов
Tặng cáchкре́пукре́пам
Đối cáchкре́пкре́пы
Công cụ cáchкре́помкре́пами
Giới cáchкре́пекре́пах

кре́пнуть крепнуть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bình phục, lại sức, lại ngườiпосле болезни
  2. Vững chắc thêm, mạnh khỏe ra, chắc chắn hơn, vững mạnh hơn

Chia động từ

Hiện tại
якре́пну
тыкре́пнешь
он / она / онокре́пнет
мыкре́пнем
выкре́пнете
оникре́пнут
Quá khứ
Giống đựcкре́п, кре́пнул
Giống cáiкре́пла, кре́пнула
Giống trungкре́пло, кре́пнуло
Số nhiềuкре́пли, кре́пнули
Mệnh lệnh
Số ítкре́пни
Số nhiềuкре́пните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкре́пнущийкре́пнувший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—крепнув, крепнувши