Nghĩa
- đỏ daот прилива крови к коже
- đỏ mặtот стыда, смущения - о лице
- đỏ ra, thành đỏ, hóa đỏтановиться краснымthành
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | красне́ю |
|---|
| ты | красне́ешь |
|---|
| он / она / оно | красне́ет |
|---|
| мы | красне́ем |
|---|
| вы | красне́ете |
|---|
| они | красне́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | красне́л |
|---|
| Giống cái | красне́ла |
|---|
| Giống trung | красне́ло |
|---|
| Số nhiều | красне́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | красне́й |
|---|
| Số nhiều | красне́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | красне́ющий | красне́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | красне́я | краснев, красневши |
|---|
Ví dụ
руки краснетьеют
hai tay đỏ vì lạnh, lạnh đỏ tay
мне за тебя приходится краснеть
tao phải xấu hổ [ngượng mặt] vì mày