котёл
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- nồi, chảo, vạcдля варки пищиcái
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | котёл | котлы́ |
| Sinh cách | котла́ | котло́в |
| Tặng cách | котлу́ | котла́м |
| Đối cách | котёл | котлы́ |
| Công cụ cách | котло́м | котла́ми |
| Giới cách | котле́ | котла́х |
Ví dụ
- котёл паровойnồi hơi
- попасть в котёлbị bao vây
