кости́мый
tính từ
Nghĩa
- bị nguyền rủa, đáng nguyền rủa
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кости́мый | кости́мое | кости́мая | кости́мые |
| Sinh cách | кости́мого | кости́мого | кости́мой | кости́мых |
| Tặng cách | кости́мому | кости́мому | кости́мой | кости́мым |
| Đối cách | кости́мого, кости́мый | кости́мое | кости́мую | кости́мых, кости́мые |
| Công cụ cách | кости́мым | кости́мым | кости́мой, кости́мою | кости́мыми |
| Giới cách | кости́мом | кости́мом | кости́мой | кости́мых |
| Dạng ngắn | костим | костимо | костима | костимы |