кости́вший костивший

tính từ

Nghĩa

  1. chửi mắng, nguyền rủa

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкости́вшийкости́вшеекости́вшаякости́вшие
Sinh cáchкости́вшегокости́вшегокости́вшейкости́вших
Tặng cáchкости́вшемукости́вшемукости́вшейкости́вшим
Đối cáchкости́вшего, кости́вшийкости́вшеекости́вшуюкости́вших, кости́вшие
Công cụ cáchкости́вшимкости́вшимкости́вшей, кости́вшеюкости́вшими
Giới cáchкости́вшемкости́вшемкости́вшейкости́вших

кости́ть костить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chửi mắng, quở trách

Chia động từ

Hiện tại
якощу́
тыкости́шь
он / она / онокости́т
мыкости́м
выкости́те
оникостя́т
Quá khứ
Giống đựcкости́л
Giống cáiкости́ла
Giống trungкости́ло
Số nhiềuкости́ли
Mệnh lệnh
Số ítкости́
Số nhiềuкости́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкостя́щийкости́вший
Bị độngкости́мый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từкостя́костив, костивши