корёжить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm cong, làm vênh, cong lên, vênh lên, vẹo đi
  2. làm. . . khó chịu, làm phật ý, làm. . . kinh tởmот отвращения и т. п.
  3. Quằn quại, co quắp, co giậtthông tục

Chia động từ

Hiện tại
якорёжу
тыкорёжишь
он / она / онокорёжит
мыкорёжим
выкорёжите
оникорёжат
Quá khứ
Giống đựcкорёжил
Giống cáiкорёжила
Giống trungкорёжило
Số nhiềuкорёжили
Mệnh lệnh
Số ítкорёжь
Số nhiềuкорёжьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngкорёжащийкорёживший
Bị độngкорёжимыйкорёженный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từкорёжакорёжив, корёживши

Ví dụ

  • от сырости фанеру корёжитьит
    do bị ẩm tấm gỗ dãn vênh lên, tầm gỗ dán vênh lên vì bị ẩm
  • его корёжитьит от боли
    nó quằn quại (co quắp) vì đau, nó đau quằn quại