Nghĩa
- Làm cong, làm vênh, cong lên, vênh lên, vẹo đi
- làm. . . khó chịu, làm phật ý, làm. . . kinh tởmот отвращения и т. п.
- Quằn quại, co quắp, co giậtthông tục
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | корёжу |
|---|
| ты | корёжишь |
|---|
| он / она / оно | корёжит |
|---|
| мы | корёжим |
|---|
| вы | корёжите |
|---|
| они | корёжат |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | корёжил |
|---|
| Giống cái | корёжила |
|---|
| Giống trung | корёжило |
|---|
| Số nhiều | корёжили |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | корёжь |
|---|
| Số nhiều | корёжьте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | корёжащий | корёживший |
|---|
| Bị động | корёжимый | корёженный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | корёжа | корёжив, корёживши |
|---|
Ví dụ
от сырости фанеру корёжитьит
do bị ẩm tấm gỗ dãn vênh lên, tầm gỗ dán vênh lên vì bị ẩm
его корёжитьит от боли
nó quằn quại (co quắp) vì đau, nó đau quằn quại