коро́бить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm cong, làm vênh, bẻ cong, uốn gập
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | коро́блю |
| ты | коро́бишь |
| он / она / оно | коро́бит |
| мы | коро́бим |
| вы | коро́бите |
| они | коро́бят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | коро́бил |
| Giống cái | коро́била |
| Giống trung | коро́било |
| Số nhiều | коро́били |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | коро́бь |
| Số nhiều | коро́бьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | коро́бящий | коро́бивший |
| Bị động | коробимый | коро́бленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | коро́бя | коробив, коробивши |
Ví dụ
- меня коробитьит его неискренностьthái độ không thành thật của nó làm tôi khó chịu