ко́нчивший кончивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã kết thúc, đã xong, đã hoàn thành, đã chấm dứt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchко́нчившийко́нчившееко́нчившаяко́нчившие
Sinh cáchко́нчившегоко́нчившегоко́нчившейко́нчивших
Tặng cáchко́нчившемуко́нчившемуко́нчившейко́нчившим
Đối cáchко́нчившего, ко́нчившийко́нчившееко́нчившуюко́нчивших, ко́нчившие
Công cụ cáchко́нчившимко́нчившимко́нчившей, ко́нчившеюко́нчившими
Giới cáchко́нчившемко́нчившемко́нчившейко́нчивших

ко́нчить кончить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đạt cực khoáiиспытать оргазм
  2. xuất tinh, đạt cực khoái
  3. chấm dứtпрекратить
  4. hoàn thànhзавершить
  5. kết liễuприкончить
  6. ngừngпрекратить
  7. kết thúc, hoàn thành
  8. lên đỉnhиспытать оргазм
  9. tốt nghiệpокончить
  10. dừngпрекратить

Chia động từ

Tương lai
яко́нчу
тыко́нчишь
он / она / оноко́нчит
мыко́нчим
выко́нчите
онико́нчат
Quá khứ
Giống đựcко́нчил
Giống cáiко́нчила
Giống trungко́нчило
Số nhiềuко́нчили
Mệnh lệnh
Số ítко́нчи
Số nhiềuко́нчите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—ко́нчивший
Bị động—ко́нченный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—ко́нчив, кончивши

Từ liên quan