ко́нченый конченый

tính từ

Nghĩa

  1. Xong rồi, quyết định rồi, kết thúc rồi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchко́нченыйко́нченоеко́нченаяко́нченые
Sinh cáchко́нченогоко́нченогоко́нченойко́нченых
Tặng cáchко́нченомуко́нченомуко́нченойко́нченым
Đối cáchко́нченый, ко́нченогоко́нченоеко́нченуюко́нченые, ко́нченых
Công cụ cáchко́нченымко́нченымко́нченой, ко́нченоюко́нчеными
Giới cáchко́нченомко́нченомко́нченойко́нченых
Dạng ngắnко́нченко́нченоко́нченако́нчены

Ví dụ

  • дело конченое
    việc đã xong rồi
  • конченый человек
    [con] người coi như xong đời, người bỏ đi; khí nhân (уст.)

Từ phái sinh

ко́нченный конченный

tính từ

Nghĩa

  1. đã xong, hết hy vọng, không còn cứu vãn được, tàn tạ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchко́нченныйко́нченноеко́нченнаяко́нченные
Sinh cáchко́нченногоко́нченногоко́нченнойко́нченных
Tặng cáchко́нченномуко́нченномуко́нченнойко́нченным
Đối cáchко́нченного, ко́нченныйко́нченноеко́нченнуюко́нченных, ко́нченные
Công cụ cáchко́нченнымко́нченнымко́нченной, ко́нченноюко́нченными
Giới cáchко́нченномко́нченномко́нченнойко́нченных
Dạng ngắnконченконченоконченакончены