конце́рт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Biểu diễn, biểu diễn ca nhạc, biểu diễn văn công, hòa nhạc
- cônxectô, khúc hiệp tấu, bản hòa tấuмуз. произведениеnhạc
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | конце́рт | конце́рты |
| Sinh cách | конце́рта | конце́ртов |
| Tặng cách | конце́рту | конце́ртам |
| Đối cách | конце́рт | конце́рты |
| Công cụ cách | конце́ртом | конце́ртами |
| Giới cách | конце́рте | конце́ртах |
Ví dụ
- эстрадный концертbuổi biểu diễn tạp kỹ
- дать концертbiểu diễn
- концерт для скрипки с оркестромkhúc hiệp tấu (bản hòa tấu) dành cho vĩ cầm với dàn nhạc


