конце́рт концерт

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Biểu diễn, biểu diễn ca nhạc, biểu diễn văn công, hòa nhạc
  2. cônxectô, khúc hiệp tấu, bản hòa tấuмуз. произведениеnhạc

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchконце́ртконце́рты
Sinh cáchконце́ртаконце́ртов
Tặng cáchконце́ртуконце́ртам
Đối cáchконце́ртконце́рты
Công cụ cáchконце́ртомконце́ртами
Giới cáchконце́ртеконце́ртах

Ví dụ

  • эстрадный концерт
    buổi biểu diễn tạp kỹ
  • дать концерт
    biểu diễn
  • концерт для скрипки с оркестром
    khúc hiệp tấu (bản hòa tấu) dành cho vĩ cầm với dàn nhạc

Từ liên quan