конфу́зящий
tính từ
Nghĩa
- đang làm bối rối, đang làm ngượng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | конфу́зящий | конфу́зящее | конфу́зящая | конфу́зящие |
| Sinh cách | конфу́зящего | конфу́зящего | конфу́зящей | конфу́зящих |
| Tặng cách | конфу́зящему | конфу́зящему | конфу́зящей | конфу́зящим |
| Đối cách | конфу́зящего, конфу́зящий | конфу́зящее | конфу́зящую | конфу́зящих, конфу́зящие |
| Công cụ cách | конфу́зящим | конфу́зящим | конфу́зящей, конфу́зящею | конфу́зящими |
| Giới cách | конфу́зящем | конфу́зящем | конфу́зящей | конфу́зящих |