конфу́з
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Mắc cỡ, ngượng ngùng, ngượng nghịu, bối rối, thẹn thùng, luống cuống, lúng túng, xấu hổ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | конфу́з | конфу́зы |
| Sinh cách | конфу́за | конфу́зов |
| Tặng cách | конфу́зу | конфу́зам |
| Đối cách | конфу́з | конфу́зы |
| Công cụ cách | конфу́зом | конфу́зами |
| Giới cách | конфу́зе | конфу́зах |
Ví dụ
- какой конфуз!thật là xấu hổ!, xấu hổ thay!