конфу́зивший конфузивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm bối rối, đã làm ngượng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchконфу́зившийконфу́зившееконфу́зившаяконфу́зившие
Sinh cáchконфу́зившегоконфу́зившегоконфу́зившейконфу́зивших
Tặng cáchконфу́зившемуконфу́зившемуконфу́зившейконфу́зившим
Đối cáchконфу́зившего, конфу́зившийконфу́зившееконфу́зившуюконфу́зивших, конфу́зившие
Công cụ cáchконфу́зившимконфу́зившимконфу́зившей, конфу́зившеюконфу́зившими
Giới cáchконфу́зившемконфу́зившемконфу́зившейконфу́зивших

конфу́зить конфузить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm... mắc cỡngượng ngùng, bối rối, thẹn thùng, xấu hổ

Chia động từ

Hiện tại
яконфу́жу
тыконфу́зишь
он / она / оноконфу́зит
мыконфу́зим
выконфу́зите
ониконфу́зят
Quá khứ
Giống đựcконфу́зил
Giống cáiконфу́зила
Giống trungконфу́зило
Số nhiềuконфу́зили
Mệnh lệnh
Số ítконфу́зь
Số nhiềuконфу́зьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngконфу́зящийконфу́зивший
Bị độngконфузимыйконфуженный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từконфу́зяконфузив, конфузивши

Từ liên quan