конспе́кт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Ghi tóm tắt, tóm tắt, toát yếu, trích yếu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | конспе́кт | конспе́кты |
| Sinh cách | конспе́кта | конспе́ктов |
| Tặng cách | конспе́кту | конспе́ктам |
| Đối cách | конспе́кт | конспе́кты |
| Công cụ cách | конспе́ктом | конспе́ктами |
| Giới cách | конспе́кте | конспе́ктах |
Ví dụ
- составлять конспектlàm bản tóm tắt, trích yếu
- конспект урокаgiáo án
Từ liên quan
конспекти́вныйTóm tắt, toát yếu, ngắn gọn, vắn tắtконспекти́вностьsự ngắn gọn, tính súc tích, tính cô đọngконспекти́рованиеviệc ghi chép, việc tóm tắt, việc soạn thảo tóm tắtконспекти́роватьGhi tóm tắt, làm toát yếu, lược ghi, tóm tắt, trích yếuконспекти́роватьсяghi chép, tóm tắt, soạn thảo thành ghi chúконспекти́вноmột cách ngắn gọn, súc tích; tóm tắt lại, dưới dạng tóm tắt, một cách cô đọng