ко́нкурс конкурс

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. thi, thi tuyển, thi tuyển lựa

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchко́нкурско́нкурсы
Sinh cáchко́нкурсако́нкурсов
Tặng cáchко́нкурсуко́нкурсам
Đối cáchко́нкурско́нкурсы
Công cụ cáchко́нкурсомко́нкурсами
Giới cáchко́нкурсеко́нкурсах

Ví dụ

  • конкурс на лучшую пьесу
    [cuộc] thi tuyển vở kịch hay nhất
  • быть принятым в университет по конкурсу
    được nhận vào trường đại học tổng hợp sau kỳ thi tuyển
  • замещать должность по конкурсу
    giữ chức vụ do thi tuyển

Từ liên quan