ко́нкурс
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- thi, thi tuyển, thi tuyển lựa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ко́нкурс | ко́нкурсы |
| Sinh cách | ко́нкурса | ко́нкурсов |
| Tặng cách | ко́нкурсу | ко́нкурсам |
| Đối cách | ко́нкурс | ко́нкурсы |
| Công cụ cách | ко́нкурсом | ко́нкурсами |
| Giới cách | ко́нкурсе | ко́нкурсах |
Ví dụ
- конкурс на лучшую пьесу[cuộc] thi tuyển vở kịch hay nhất
- быть принятым в университет по конкурсуđược nhận vào trường đại học tổng hợp sau kỳ thi tuyển
- замещать должность по конкурсуgiữ chức vụ do thi tuyển
