компа́ния
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- cánh, bè phái, đồng bọn, phe lũ, bè lũпренебр.
- công ty, hãng, hội buôn, hội xãторговая, промышленная
- nhóm, đoàn, bọnгруппа людей
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | компа́ния | компа́нии |
| Sinh cách | компа́нии | компа́ний |
| Tặng cách | компа́нии | компа́ниям |
| Đối cách | компа́нию | компа́нии |
| Công cụ cách | компа́нией, компа́ниею | компа́ниями |
| Giới cách | компа́нии | компа́ниях |
Ví dụ
- составьте нам компанияюmời các anh nhập bọn với chúng tôi
- за компанияюcùng nhau cho vui
- водить компанияю с кем-л.nhập bọn với ai, chơi với ai


