компа́ния компания

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. cánh, bè phái, đồng bọn, phe lũ, bè lũпренебр.
  2. công ty, hãng, hội buôn, hội xãторговая, промышленная
  3. nhóm, đoàn, bọnгруппа людей

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкомпа́ниякомпа́нии
Sinh cáchкомпа́ниикомпа́ний
Tặng cáchкомпа́ниикомпа́ниям
Đối cáchкомпа́ниюкомпа́нии
Công cụ cáchкомпа́нией, компа́ниеюкомпа́ниями
Giới cáchкомпа́ниикомпа́ниях

Ví dụ

  • составьте нам компанияю
    mời các anh nhập bọn với chúng tôi
  • за компанияю
    cùng nhau cho vui
  • водить компанияю с кем-л.
    nhập bọn với ai, chơi với ai

Từ liên quan