коммуника́нт
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- tín hữu rước lễ
- người giao tiếp, người đối thoại, người tham gia giao tiếp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | коммуника́нт | коммуника́нты |
| Sinh cách | коммуника́нта | коммуника́нтов |
| Tặng cách | коммуника́нту | коммуника́нтам |
| Đối cách | коммуника́нта | коммуника́нтов |
| Công cụ cách | коммуника́нтом | коммуника́нтами |
| Giới cách | коммуника́нте | коммуника́нтах |