коммента́тор
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- bình luận viên
- Người chú giải, người bình chú, người bình luận, bình luận viên
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | коммента́тор | коммента́торы |
| Sinh cách | коммента́тора | коммента́торов |
| Tặng cách | коммента́тору | коммента́торам |
| Đối cách | коммента́тора | коммента́торов |
| Công cụ cách | коммента́тором | коммента́торами |
| Giới cách | коммента́торе | коммента́торах |
Ví dụ
- спортивный комментаторngười bình luận (bình luận viên) thể thao
Từ liên quan
коммента́рийchú thích, giải thích, ghi chú, bình chú, bị chú, chú giải; nhận xét, bình luậnкомменти́роватьbình luận; chú thích, giải thích, ghi chú, bình chú, bị chú, chú giảiкоммента́торшаbình luận viên; nữ bình luận viênкомменти́рованиеsự bình luận; việc bình luận, chú thích, nhận xét, đánh giáкоммента́торскийthuộc bình luận viên; của bình luận viênкомменти́роватьсяđược bình luận; được bình luận, được đánh giá, được thảo luận