коми́ческий комический

tính từ

Nghĩa

  1. Hài kịch, kịch vui
  2. khôi hài, hài hước, buồn cười, trào lộng, hoạt kêсмешной

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкоми́ческийкоми́ческоекоми́ческаякоми́ческие
Sinh cáchкоми́ческогокоми́ческогокоми́ческойкоми́ческих
Tặng cáchкоми́ческомукоми́ческомукоми́ческойкоми́ческим
Đối cáchкоми́ческий, коми́ческогокоми́ческоекоми́ческуюкоми́ческие, коми́ческих
Công cụ cáchкоми́ческимкоми́ческимкоми́ческой, (коми́ческою)коми́ческими
Giới cáchкоми́ческомкоми́ческомкоми́ческойкоми́ческих

Ví dụ

  • комический актёр
    diễn viên hài kịch

Từ liên quan