коме́дия комедия

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. hài kịchдраматическое произведение с весёлым, смешным или сатирическим сюжетом
  2. hài kịch, kịch vuiжанр
  3. hài kịch, kịch vuiпроизведениеvở
  4. Trò hề, tấn tuồng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкоме́диякоме́дии
Sinh cáchкоме́диикоме́дий
Tặng cáchкоме́диикоме́диям
Đối cáchкоме́диюкоме́дии
Công cụ cáchкоме́дией, коме́диеюкоме́диями
Giới cáchкоме́диикоме́диях

Ví dụ

  • музыкальная комедия
    nhạc hài kịch
  • разыгрывать комедияю
    làm ra vẻ, ra mặt đạo đức giả, đóng kịch, làm trò
  • брось ломать комедияю!
    thôi đừng vờ vĩnh nữa!, thôi đừng đóng kịch nữa!

Từ liên quan