коме́дия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- hài kịchдраматическое произведение с весёлым, смешным или сатирическим сюжетом
- hài kịch, kịch vuiжанр
- hài kịch, kịch vuiпроизведениеvở
- Trò hề, tấn tuồng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | коме́дия | коме́дии |
| Sinh cách | коме́дии | коме́дий |
| Tặng cách | коме́дии | коме́диям |
| Đối cách | коме́дию | коме́дии |
| Công cụ cách | коме́дией, коме́диею | коме́диями |
| Giới cách | коме́дии | коме́диях |
Ví dụ
- музыкальная комедияnhạc hài kịch
- разыгрывать комедияюlàm ra vẻ, ra mặt đạo đức giả, đóng kịch, làm trò
- брось ломать комедияю!thôi đừng vờ vĩnh nữa!, thôi đừng đóng kịch nữa!