кольну́вший кольнувший

tính từ

Nghĩa

  1. đau nhói, làm nhói lòngfiguratively
  2. châm, chích, đốt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкольну́вшийкольну́вшеекольну́вшаякольну́вшие
Sinh cáchкольну́вшегокольну́вшегокольну́вшейкольну́вших
Tặng cáchкольну́вшемукольну́вшемукольну́вшейкольну́вшим
Đối cáchкольну́вшего, кольну́вшийкольну́вшеекольну́вшуюкольну́вших, кольну́вшие
Công cụ cáchкольну́вшимкольну́вшимкольну́вшей, кольну́вшеюкольну́вшими
Giới cáchкольну́вшемкольну́вшемкольну́вшейкольну́вших

кольну́ть кольнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. châm chọc~ съязвить
  2. châm, đâm
  3. làm đau nhói~ причинить боль
  4. chích~ ткнуть острым предметом
  5. chọc tức~ съязвить
  6. châm~ ткнуть острым предметом

Chia động từ

Tương lai
якольну́
тыкольнёшь
он / она / онокольнёт
мыкольнём
выкольнёте
оникольну́т
Quá khứ
Giống đựcкольну́л
Giống cáiкольну́ла
Giống trungкольну́ло
Số nhiềuкольну́ли
Mệnh lệnh
Số ítкольни́
Số nhiềuкольни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—кольну́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—кольну́в, кольнувши