колосово́й
tính từ
Nghĩa
- thuộc về bông lúa, dùng cho bông lúa~ прилагательное
- có bông, có tai~ прилагательное
- thuộc về bông lúa, giống bông, có gai nhọn
- chất thải, quặng đuôi, bã quặng~ субст., только во мн.ч.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | колосово́й | колосово́е | колосова́я | колосовы́е |
| Sinh cách | колосово́го | колосово́го | колосово́й | колосовы́х |
| Tặng cách | колосово́му | колосово́му | колосово́й | колосовы́м |
| Đối cách | колосово́й | колосово́е | колосову́ю | колосовы́е |
| Công cụ cách | колосовы́м | колосовы́м | колосово́й | колосовы́ми |
| Giới cách | колосово́м | колосово́м | колосово́й | колосовы́х |