ковыря́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Khêu, xỉa, ngoáy, gảy, nghí ngoáy
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ковыря́ю |
| ты | ковыря́ешь |
| он / она / оно | ковыря́ет |
| мы | ковыря́ем |
| вы | ковыря́ете |
| они | ковыря́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ковыря́л |
| Giống cái | ковыря́ла |
| Giống trung | ковыря́ло |
| Số nhiều | ковыря́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ковыря́й |
| Số nhiều | ковыря́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ковыря́ющий | ковыря́вший |
| Bị động | ковыряемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ковыря́я | ковыряв, ковырявши |
Ví dụ
- ковырять в зубах зубочисткой[lấy tăm] xỉa răng
- ковырять в носуngoáy mũi