ковыря́вший ковырявший

tính từ

Nghĩa

  1. đã mày mò, đã nghịchlightly
  2. đã khều, đã chọc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchковыря́вшийковыря́вшеековыря́вшаяковыря́вшие
Sinh cáchковыря́вшегоковыря́вшегоковыря́вшейковыря́вших
Tặng cáchковыря́вшемуковыря́вшемуковыря́вшейковыря́вшим
Đối cáchковыря́вшего, ковыря́вшийковыря́вшеековыря́вшуюковыря́вших, ковыря́вшие
Công cụ cáchковыря́вшимковыря́вшимковыря́вшей, ковыря́вшеюковыря́вшими
Giới cáchковыря́вшемковыря́вшемковыря́вшейковыря́вших

ковыря́ть ковырять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Khêu, xỉa, ngoáy, gảy, nghí ngoáy

Chia động từ

Hiện tại
яковыря́ю
тыковыря́ешь
он / она / оноковыря́ет
мыковыря́ем
выковыря́ете
ониковыря́ют
Quá khứ
Giống đựcковыря́л
Giống cáiковыря́ла
Giống trungковыря́ло
Số nhiềuковыря́ли
Mệnh lệnh
Số ítковыря́й
Số nhiềuковыря́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngковыря́ющийковыря́вший
Bị độngковыряемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từковыря́яковыряв, ковырявши

Ví dụ

  • ковырять в зубах зубочисткой
    [lấy tăm] xỉa răng
  • ковырять в носу
    ngoáy mũi