ковроли́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- thảm trải sànused to cover the entire floor of a room
- thảm trải khắp phòng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ковроли́н | ковроли́ны |
| Sinh cách | ковроли́на | ковроли́нов |
| Tặng cách | ковроли́ну | ковроли́нам |
| Đối cách | ковроли́н | ковроли́ны |
| Công cụ cách | ковроли́ном | ковроли́нами |
| Giới cách | ковроли́не | ковроли́нах |