кова́рный
tính từ
Nghĩa
- Nham hiểm, giảo quyệt, quỷ quyệt, thâm hiểm, thâm độc, khoảnh độc, gian trá
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кова́рный | кова́рное | кова́рная | кова́рные |
| Sinh cách | кова́рного | кова́рного | кова́рной | кова́рных |
| Tặng cách | кова́рному | кова́рному | кова́рной | кова́рным |
| Đối cách | кова́рный, кова́рного | кова́рное | кова́рную | кова́рные, кова́рных |
| Công cụ cách | кова́рным | кова́рным | кова́рной, (кова́рною) | кова́рными |
| Giới cách | кова́рном | кова́рном | кова́рной | кова́рных |
| Dạng ngắn | кова́рен | кова́рно | кова́рна | кова́рны |
Ví dụ
- коварный врагkẻ thù giảo quyệt (thâm độc, nanh nọc)
- коварная улыбкаnụ cười thâm hiểm (độc địa)
- коварные приёмыthủ đoạn nham hiểm (giảo hoạt), mánh khóe quỷ quyệt (tinh ma)