князь
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Công tước, hầu tước
- hoàng tử, quận vươngправитель
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | князь | князья́, кня́зи |
| Sinh cách | кня́зя | князе́й |
| Tặng cách | кня́зю | князья́м |
| Đối cách | кня́зя | князе́й |
| Công cụ cách | кня́зем | князья́ми |
| Giới cách | кня́зе | князья́х |
Từ liên quan
принцHoàng tử, hoàng thân, ông hoàng; thái tửкняги́няCông tước phu nhânкняжна́Công tước tiểu thưкня́жескийthuộc hoàng thân, thuộc vương côngкня́жествоCông quốc, hầu quốcкня́житьtrị vì như vương công, làm vương công, cai trị với tư cách vương côngкнязёкvương công nhỏ, vị vương công trẻ, vương công conкня́жийкняже́ниеthời kỳ cai trị của công tước, sự trị vì của hoàng tử, công quốcкня́жичhoàng tử, công tử, con trai vua/công tước

