кня́жить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- trị vì như vương công, làm vương công, cai trị với tư cách vương công
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | кня́жу |
| ты | кня́жишь |
| он / она / оно | кня́жит |
| мы | кня́жим |
| вы | кня́жите |
| они | кня́жат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | кня́жил |
| Giống cái | кня́жила |
| Giống trung | кня́жило |
| Số nhiều | кня́жили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | кня́жь |
| Số nhiều | кня́жьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | кня́жащий | кня́живший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | княжа | княжив, княживши |