кно́пка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- khuy bấm, cúc bấmзастёжкаcái
- núm chuôngзвонка
- nút bấm, núm bấm, nút, númнажимнаяcái
- đinh găm, đinh ghim, đinh rệpканцелярскаяcái
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | кно́пка | кно́пки |
| Sinh cách | кно́пки | кно́пок |
| Tặng cách | кно́пке | кно́пкам |
| Đối cách | кно́пку | кно́пки |
| Công cụ cách | кно́пкой, кно́пкою | кно́пками |
| Giới cách | кно́пке | кно́пках |
Ví dụ
- пусковая кнопкаnút khởi động
- нажать кнопкуbấm nút
