клочо́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Dúm nhỏ, nắm con, mảnh con, miếng nhỏ, rẻo, vụn, mụn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | клочо́к | клочки́ |
| Sinh cách | клочка́ | клочко́в |
| Tặng cách | клочку́ | клочка́м |
| Đối cách | клочо́к | клочки́ |
| Công cụ cách | клочко́м | клочка́ми |
| Giới cách | клочке́ | клочка́х |
Ví dụ
- клочок землиmảnh ruộng, miếng đất nhỏ
- клочок бумагиmẩu giấy, mảnh giấy con
- разорвать в клочоккиxé nát ra từng mảnh, xé tan tành