клочо́к клочок

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Dúm nhỏ, nắm con, mảnh con, miếng nhỏ, rẻo, vụn, mụn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchклочо́кклочки́
Sinh cáchклочка́клочко́в
Tặng cáchклочку́клочка́м
Đối cáchклочо́кклочки́
Công cụ cáchклочко́мклочка́ми
Giới cáchклочке́клочка́х

Ví dụ

  • клочок земли
    mảnh ruộng, miếng đất nhỏ
  • клочок бумаги
    mẩu giấy, mảnh giấy con
  • разорвать в клочокки
    xé nát ra từng mảnh, xé tan tành

Từ liên quan