клок
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Dúm, mớ, nắm
- mảnh, miếng, rẻo, mẩu, vụn, mụnобрывок, кусок
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | клок | кло́чья, клоки́ |
| Sinh cách | клока́ | кло́чьев, клоко́в |
| Tặng cách | клоку́ | кло́чьям, клока́м |
| Đối cách | клок | кло́чья, клоки́ |
| Công cụ cách | клоко́м | кло́чьями, клока́ми |
| Giới cách | клоке́ | кло́чьях, клока́х |
Ví dụ
- клок волосdúm (nạm, nắm) tóc
- клок шерстиchùm (nạm, nắm) lông
- клок платьяmụn áo
