клок

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Dúm, mớ, nắm
  2. mảnh, miếng, rẻo, mẩu, vụn, mụnобрывок, кусок

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchклоккло́чья, клоки́
Sinh cáchклока́кло́чьев, клоко́в
Tặng cáchклоку́кло́чьям, клока́м
Đối cáchклоккло́чья, клоки́
Công cụ cáchклоко́мкло́чьями, клока́ми
Giới cáchклоке́кло́чьях, клока́х

Ví dụ

  • клок волос
    dúm (nạm, nắm) tóc
  • клок шерсти
    chùm (nạm, nắm) lông
  • клок платья
    mụn áo