клони́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Cúi xuống, nghiêng mình, nghiêng, ngả, cong xuống, xiêu
- gần, gần đếnк Дприближаться
- nhằm, hướngк Диметь своей целью
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | клоню́сь |
| ты | кло́нишься |
| он / она / оно | кло́нится |
| мы | кло́нимся |
| вы | кло́нитесь |
| они | кло́нятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | клони́лся |
| Giống cái | клони́лась |
| Giống trung | клони́лось |
| Số nhiều | клони́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | клони́сь |
| Số nhiều | клони́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | клоня́щийся | клони́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | клоня́сь | клонившись |
Ví dụ
- солнце клонитьсяилось к закатуmặt trời xế tà, mặt trời đã ngã về tây